Chuyển đổi parsec sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi parsec [pc] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
parsec
Định nghĩa: parsec là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 parsec bằng 3.08567758128e16 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi parsec sang thanh (khảo sát Mỹ)
| parsec [pc] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 parsec | 61355114331050 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 parsec | 613551143310503 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 parsec | 6135511433105026 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 parsec | 12271022866210052 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 parsec | 18406534299315080 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 parsec | 30677557165525128 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 parsec | 61355114331050256 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 parsec | 122710228662100512 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 parsec | 306775571655251328 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 parsec | 613551143310502656 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 parsec | 6135511433105026048 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi parsec sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 parsec = 6135511433105026 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.000000 parsec
Ví dụ
Chuyển đổi 15 parsec sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 parsec = 15 × 6135511433105026 thanh (khảo sát Mỹ) = 92032671496575392 thanh (khảo sát Mỹ)