Chuyển đổi parsec sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi parsec [pc] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
parsec
Định nghĩa: parsec là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 parsec bằng 3.08567758128e16 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi parsec sang Bán kính cực Trái đất
| parsec [pc] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 parsec | 48541542 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 parsec | 485415421 Bán kính cực Trái đất |
| 1 parsec | 4854154206 Bán kính cực Trái đất |
| 2 parsec | 9708308413 Bán kính cực Trái đất |
| 3 parsec | 14562462619 Bán kính cực Trái đất |
| 5 parsec | 24270771031 Bán kính cực Trái đất |
| 10 parsec | 48541542063 Bán kính cực Trái đất |
| 20 parsec | 97083084125 Bán kính cực Trái đất |
| 50 parsec | 242707710313 Bán kính cực Trái đất |
| 100 parsec | 485415420626 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 parsec | 4854154206259 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi parsec sang Bán kính cực Trái đất
1 parsec = 4854154206 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 parsec
Ví dụ
Chuyển đổi 15 parsec sang Bán kính cực Trái đất:
15 parsec = 15 × 4854154206 Bán kính cực Trái đất = 72812313094 Bán kính cực Trái đất