Chuyển đổi Btu (th)/phút/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Btu (th)/phút/feet vuông
Định nghĩa: Btu (th)/phút/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/phút/feet vuông bằng 189.1488632466 watt/mét vuông.
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/phút/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
| Btu (th)/phút/feet vuông [foot] | kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/phút/feet vuông | 0.1511 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 Btu (th)/phút/feet vuông | 1.51 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 Btu (th)/phút/feet vuông | 15.11 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 Btu (th)/phút/feet vuông | 30.22 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 Btu (th)/phút/feet vuông | 45.33 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 Btu (th)/phút/feet vuông | 75.55 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 Btu (th)/phút/feet vuông | 151.10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 Btu (th)/phút/feet vuông | 302.19 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 Btu (th)/phút/feet vuông | 755.48 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 Btu (th)/phút/feet vuông | 1511 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 Btu (th)/phút/feet vuông | 15110 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (th)/phút/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 Btu (th)/phút/feet vuông = 15.11 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 0.066183 Btu (th)/phút/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/phút/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông:
15 Btu (th)/phút/feet vuông = 15 × 15.11 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 226.64 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông