Chuyển đổi mét/cốc (Anh) sang hải lý/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)] sang đơn vị hải lý/lít [n.mile/L]
mét/cốc (Anh)
Định nghĩa: mét/cốc (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hải lý/lít
Định nghĩa: hải lý/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/cốc (Anh) sang hải lý/lít
| mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)] | hải lý/lít [n.mile/L] |
|---|---|
| 0.01 mét/cốc (Anh) | 0.000019 hải lý/lít |
| 0.10 mét/cốc (Anh) | 0.000190 hải lý/lít |
| 1 mét/cốc (Anh) | 0.001899 hải lý/lít |
| 2 mét/cốc (Anh) | 0.003798 hải lý/lít |
| 3 mét/cốc (Anh) | 0.005697 hải lý/lít |
| 5 mét/cốc (Anh) | 0.009496 hải lý/lít |
| 10 mét/cốc (Anh) | 0.0190 hải lý/lít |
| 20 mét/cốc (Anh) | 0.0380 hải lý/lít |
| 50 mét/cốc (Anh) | 0.0950 hải lý/lít |
| 100 mét/cốc (Anh) | 0.1899 hải lý/lít |
| 1000 mét/cốc (Anh) | 1.90 hải lý/lít |
Cách chuyển đổi mét/cốc (Anh) sang hải lý/lít
1 mét/cốc (Anh) = 0.001899 hải lý/lít
1 hải lý/lít = 526.56 mét/cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/cốc (Anh) sang hải lý/lít:
15 mét/cốc (Anh) = 15 × 0.001899 hải lý/lít = 0.028487 hải lý/lít