Chuyển đổi mét/cốc (Anh) sang kilômét/gallon (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)] sang đơn vị kilômét/gallon (Mỹ) [(US)]
mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)]
kilômét/gallon (Mỹ) [(US)]

mét/cốc (Anh)

Định nghĩa: mét/cốc (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

kilômét/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: kilômét/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

Bảng chuyển đổi mét/cốc (Anh) sang kilômét/gallon (Mỹ)

mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)] kilômét/gallon (Mỹ) [(US)]
0.01 mét/cốc (Anh) 0.000133 kilômét/gallon (Mỹ)
0.10 mét/cốc (Anh) 0.001332 kilômét/gallon (Mỹ)
1 mét/cốc (Anh) 0.0133 kilômét/gallon (Mỹ)
2 mét/cốc (Anh) 0.0266 kilômét/gallon (Mỹ)
3 mét/cốc (Anh) 0.0400 kilômét/gallon (Mỹ)
5 mét/cốc (Anh) 0.0666 kilômét/gallon (Mỹ)
10 mét/cốc (Anh) 0.1332 kilômét/gallon (Mỹ)
20 mét/cốc (Anh) 0.2665 kilômét/gallon (Mỹ)
50 mét/cốc (Anh) 0.6661 kilômét/gallon (Mỹ)
100 mét/cốc (Anh) 1.33 kilômét/gallon (Mỹ)
1000 mét/cốc (Anh) 13.32 kilômét/gallon (Mỹ)

Cách chuyển đổi mét/cốc (Anh) sang kilômét/gallon (Mỹ)

1 mét/cốc (Anh) = 0.013323 kilômét/gallon (Mỹ)

1 kilômét/gallon (Mỹ) = 75.06 mét/cốc (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét/cốc (Anh) sang kilômét/gallon (Mỹ):
15 mét/cốc (Anh) = 15 × 0.013323 kilômét/gallon (Mỹ) = 0.199841 kilômét/gallon (Mỹ)

Chuyển đổi đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu phổ biến

Chuyển đổi mét/cốc (Anh) sang các đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.