Chuyển đổi pound/giờ sang tấn (hệ mét)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/giờ [lb/h] sang đơn vị tấn (hệ mét)/giờ [t/h]
pound/giờ [lb/h]
tấn (hệ mét)/giờ [t/h]

pound/giờ

Định nghĩa: pound/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound/giờ bằng 0.0001259979 kilôgram/giây.

tấn (hệ mét)/giờ

Định nghĩa: tấn (hệ mét)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/giờ bằng 0.2777777778 kilôgram/giây.

Bảng chuyển đổi pound/giờ sang tấn (hệ mét)/giờ

pound/giờ [lb/h] tấn (hệ mét)/giờ [t/h]
0.01 pound/giờ 0.000005 tấn (hệ mét)/giờ
0.10 pound/giờ 0.000045 tấn (hệ mét)/giờ
1 pound/giờ 0.000454 tấn (hệ mét)/giờ
2 pound/giờ 0.000907 tấn (hệ mét)/giờ
3 pound/giờ 0.001361 tấn (hệ mét)/giờ
5 pound/giờ 0.002268 tấn (hệ mét)/giờ
10 pound/giờ 0.004536 tấn (hệ mét)/giờ
20 pound/giờ 0.009072 tấn (hệ mét)/giờ
50 pound/giờ 0.0227 tấn (hệ mét)/giờ
100 pound/giờ 0.0454 tấn (hệ mét)/giờ
1000 pound/giờ 0.4536 tấn (hệ mét)/giờ

Cách chuyển đổi pound/giờ sang tấn (hệ mét)/giờ

1 pound/giờ = 0.000454 tấn (hệ mét)/giờ

1 tấn (hệ mét)/giờ = 2205 pound/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pound/giờ sang tấn (hệ mét)/giờ:
15 pound/giờ = 15 × 0.000454 tấn (hệ mét)/giờ = 0.006804 tấn (hệ mét)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng - Khối lượng phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.