Chuyển đổi kiloton sang therm (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloton [kton] sang đơn vị therm (Mỹ) [therm (US)]
kiloton
Định nghĩa: kiloton là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton bằng 4184000000000 joule.
therm (Mỹ)
Định nghĩa: therm (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (Mỹ) bằng 105480400 joule.
Bảng chuyển đổi kiloton sang therm (Mỹ)
| kiloton [kton] | therm (Mỹ) [therm (US)] |
|---|---|
| 0.01 kiloton | 396.66 therm (Mỹ) |
| 0.10 kiloton | 3967 therm (Mỹ) |
| 1 kiloton | 39666 therm (Mỹ) |
| 2 kiloton | 79332 therm (Mỹ) |
| 3 kiloton | 118998 therm (Mỹ) |
| 5 kiloton | 198331 therm (Mỹ) |
| 10 kiloton | 396661 therm (Mỹ) |
| 20 kiloton | 793323 therm (Mỹ) |
| 50 kiloton | 1983307 therm (Mỹ) |
| 100 kiloton | 3966614 therm (Mỹ) |
| 1000 kiloton | 39666137 therm (Mỹ) |
Cách chuyển đổi kiloton sang therm (Mỹ)
1 kiloton = 39666 therm (Mỹ)
1 therm (Mỹ) = 0.000025 kiloton
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloton sang therm (Mỹ):
15 kiloton = 15 × 39666 therm (Mỹ) = 594992 therm (Mỹ)