Chuyển đổi SCSI (LVD Ultra80) sang IDE (chế độ PIO 1)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SCSI (LVD Ultra80) [SCSI (LVD Ultra80)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 1) [IDE (PIO mode 1)]
SCSI (LVD Ultra80)
Định nghĩa: SCSI (LVD Ultra80) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (LVD Ultra80) bằng 640000000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 1) bằng 41600000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi SCSI (LVD Ultra80) sang IDE (chế độ PIO 1)
| SCSI (LVD Ultra80) [SCSI (LVD Ultra80)] | IDE (chế độ PIO 1) [IDE (PIO mode 1)] |
|---|---|
| 0.01 SCSI (LVD Ultra80) | 0.1538 IDE (chế độ PIO 1) |
| 0.10 SCSI (LVD Ultra80) | 1.54 IDE (chế độ PIO 1) |
| 1 SCSI (LVD Ultra80) | 15.38 IDE (chế độ PIO 1) |
| 2 SCSI (LVD Ultra80) | 30.77 IDE (chế độ PIO 1) |
| 3 SCSI (LVD Ultra80) | 46.15 IDE (chế độ PIO 1) |
| 5 SCSI (LVD Ultra80) | 76.92 IDE (chế độ PIO 1) |
| 10 SCSI (LVD Ultra80) | 153.85 IDE (chế độ PIO 1) |
| 20 SCSI (LVD Ultra80) | 307.69 IDE (chế độ PIO 1) |
| 50 SCSI (LVD Ultra80) | 769.23 IDE (chế độ PIO 1) |
| 100 SCSI (LVD Ultra80) | 1538 IDE (chế độ PIO 1) |
| 1000 SCSI (LVD Ultra80) | 15385 IDE (chế độ PIO 1) |
Cách chuyển đổi SCSI (LVD Ultra80) sang IDE (chế độ PIO 1)
1 SCSI (LVD Ultra80) = 15.38 IDE (chế độ PIO 1)
1 IDE (chế độ PIO 1) = 0.065000 SCSI (LVD Ultra80)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SCSI (LVD Ultra80) sang IDE (chế độ PIO 1):
15 SCSI (LVD Ultra80) = 15 × 15.38 IDE (chế độ PIO 1) = 230.77 IDE (chế độ PIO 1)