Chuyển đổi IDE (chế độ PIO 2) sang T1Z (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ PIO 2) [IDE (PIO mode 2)] sang đơn vị T1Z (tải trọng) [T1Z (payload)]
IDE (chế độ PIO 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 2) bằng 66400000 bit/giây.
T1Z (tải trọng)
Định nghĩa: T1Z (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1Z (tải trọng) bằng 1544000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ PIO 2) sang T1Z (tải trọng)
| IDE (chế độ PIO 2) [IDE (PIO mode 2)] | T1Z (tải trọng) [T1Z (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ PIO 2) | 0.4301 T1Z (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ PIO 2) | 4.30 T1Z (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ PIO 2) | 43.01 T1Z (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ PIO 2) | 86.01 T1Z (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ PIO 2) | 129.02 T1Z (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ PIO 2) | 215.03 T1Z (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ PIO 2) | 430.05 T1Z (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ PIO 2) | 860.10 T1Z (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ PIO 2) | 2150 T1Z (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ PIO 2) | 4301 T1Z (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ PIO 2) | 43005 T1Z (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ PIO 2) sang T1Z (tải trọng)
1 IDE (chế độ PIO 2) = 43.01 T1Z (tải trọng)
1 T1Z (tải trọng) = 0.023253 IDE (chế độ PIO 2)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ PIO 2) sang T1Z (tải trọng):
15 IDE (chế độ PIO 2) = 15 × 43.01 T1Z (tải trọng) = 645.08 T1Z (tải trọng)