Chuyển đổi IDE (chế độ PIO 2) sang STS3c (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ PIO 2) [IDE (PIO mode 2)] sang đơn vị STS3c (tải trọng) [STS3c (payload)]
IDE (chế độ PIO 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 2) bằng 66400000 bit/giây.
STS3c (tải trọng)
Định nghĩa: STS3c (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 STS3c (tải trọng) bằng 150336000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ PIO 2) sang STS3c (tải trọng)
| IDE (chế độ PIO 2) [IDE (PIO mode 2)] | STS3c (tải trọng) [STS3c (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ PIO 2) | 0.004417 STS3c (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ PIO 2) | 0.0442 STS3c (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ PIO 2) | 0.4417 STS3c (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ PIO 2) | 0.8834 STS3c (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ PIO 2) | 1.33 STS3c (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ PIO 2) | 2.21 STS3c (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ PIO 2) | 4.42 STS3c (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ PIO 2) | 8.83 STS3c (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ PIO 2) | 22.08 STS3c (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ PIO 2) | 44.17 STS3c (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ PIO 2) | 441.68 STS3c (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ PIO 2) sang STS3c (tải trọng)
1 IDE (chế độ PIO 2) = 0.441677 STS3c (tải trọng)
1 STS3c (tải trọng) = 2.26 IDE (chế độ PIO 2)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ PIO 2) sang STS3c (tải trọng):
15 IDE (chế độ PIO 2) = 15 × 0.441677 STS3c (tải trọng) = 6.63 STS3c (tải trọng)