Chuyển đổi Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) bằng 6439.56 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) [fanega] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 0.0644 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 0.6440 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 6.44 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 12.88 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 19.32 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 32.20 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 64.40 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 128.79 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 321.98 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 643.96 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 6440 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 6.44 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.155290 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 15 × 6.44 công Nam Bộ (Việt Nam) = 96.59 công Nam Bộ (Việt Nam)