Chuyển đổi Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) sang acre
Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) bằng 6439.56 mét vuông.
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Bảng chuyển đổi Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) sang acre
| Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) [fanega] | acre [ac] |
|---|---|
| 0.01 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 0.0159 acre |
| 0.10 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 0.1591 acre |
| 1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 1.59 acre |
| 2 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 3.18 acre |
| 3 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 4.77 acre |
| 5 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 7.96 acre |
| 10 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 15.91 acre |
| 20 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 31.82 acre |
| 50 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 79.56 acre |
| 100 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 159.12 acre |
| 1000 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) | 1591 acre |
Cách chuyển đổi Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) sang acre
1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 1.59 acre
1 acre = 0.628437 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) sang acre:
15 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 15 × 1.59 acre = 23.87 acre