Chuyển đổi tấn (hệ mét) sang Pood (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét) [t] sang đơn vị Pood (Nga) [пуд]
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét) sang Pood (Nga)
| tấn (hệ mét) [t] | Pood (Nga) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét) | 0.6105 Pood (Nga) |
| 0.10 tấn (hệ mét) | 6.10 Pood (Nga) |
| 1 tấn (hệ mét) | 61.05 Pood (Nga) |
| 2 tấn (hệ mét) | 122.10 Pood (Nga) |
| 3 tấn (hệ mét) | 183.14 Pood (Nga) |
| 5 tấn (hệ mét) | 305.24 Pood (Nga) |
| 10 tấn (hệ mét) | 610.48 Pood (Nga) |
| 20 tấn (hệ mét) | 1221 Pood (Nga) |
| 50 tấn (hệ mét) | 3052 Pood (Nga) |
| 100 tấn (hệ mét) | 6105 Pood (Nga) |
| 1000 tấn (hệ mét) | 61048 Pood (Nga) |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét) sang Pood (Nga)
1 tấn (hệ mét) = 61.05 Pood (Nga)
1 Pood (Nga) = 0.016380 tấn (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét) sang Pood (Nga):
15 tấn (hệ mét) = 15 × 61.05 Pood (Nga) = 915.72 Pood (Nga)