Chuyển đổi tấn (hệ mét) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét) [t] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét) sang stone (Mỹ)
| tấn (hệ mét) [t] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét) | 1.76 stone (Mỹ) |
| 0.10 tấn (hệ mét) | 17.64 stone (Mỹ) |
| 1 tấn (hệ mét) | 176.37 stone (Mỹ) |
| 2 tấn (hệ mét) | 352.74 stone (Mỹ) |
| 3 tấn (hệ mét) | 529.11 stone (Mỹ) |
| 5 tấn (hệ mét) | 881.85 stone (Mỹ) |
| 10 tấn (hệ mét) | 1764 stone (Mỹ) |
| 20 tấn (hệ mét) | 3527 stone (Mỹ) |
| 50 tấn (hệ mét) | 8818 stone (Mỹ) |
| 100 tấn (hệ mét) | 17637 stone (Mỹ) |
| 1000 tấn (hệ mét) | 176370 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét) sang stone (Mỹ)
1 tấn (hệ mét) = 176.37 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 0.005670 tấn (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét) sang stone (Mỹ):
15 tấn (hệ mét) = 15 × 176.37 stone (Mỹ) = 2646 stone (Mỹ)