Chuyển đổi tấn (hệ mét) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét) [t] sang đơn vị poundal [pdl]
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét) sang poundal
| tấn (hệ mét) [t] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét) | 709.89 poundal |
| 0.10 tấn (hệ mét) | 7099 poundal |
| 1 tấn (hệ mét) | 70989 poundal |
| 2 tấn (hệ mét) | 141978 poundal |
| 3 tấn (hệ mét) | 212967 poundal |
| 5 tấn (hệ mét) | 354944 poundal |
| 10 tấn (hệ mét) | 709888 poundal |
| 20 tấn (hệ mét) | 1419777 poundal |
| 50 tấn (hệ mét) | 3549442 poundal |
| 100 tấn (hệ mét) | 7098885 poundal |
| 1000 tấn (hệ mét) | 70988848 poundal |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét) sang poundal
1 tấn (hệ mét) = 70989 poundal
1 poundal = 0.000014 tấn (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét) sang poundal:
15 tấn (hệ mét) = 15 × 70989 poundal = 1064833 poundal