Chuyển đổi tấn (hệ mét) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét) [t] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét) sang tấn (dài)
| tấn (hệ mét) [t] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét) | 0.009842 tấn (dài) |
| 0.10 tấn (hệ mét) | 0.0984 tấn (dài) |
| 1 tấn (hệ mét) | 0.9842 tấn (dài) |
| 2 tấn (hệ mét) | 1.97 tấn (dài) |
| 3 tấn (hệ mét) | 2.95 tấn (dài) |
| 5 tấn (hệ mét) | 4.92 tấn (dài) |
| 10 tấn (hệ mét) | 9.84 tấn (dài) |
| 20 tấn (hệ mét) | 19.68 tấn (dài) |
| 50 tấn (hệ mét) | 49.21 tấn (dài) |
| 100 tấn (hệ mét) | 98.42 tấn (dài) |
| 1000 tấn (hệ mét) | 984.21 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét) sang tấn (dài)
1 tấn (hệ mét) = 0.984207 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 1.02 tấn (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét) sang tấn (dài):
15 tấn (hệ mét) = 15 × 0.984207 tấn (dài) = 14.76 tấn (dài)