Chuyển đổi kiloton (hệ mét) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloton (hệ mét) [kt] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi kiloton (hệ mét) sang tạ (Anh)
| kiloton (hệ mét) [kt] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 kiloton (hệ mét) | 196.84 tạ (Anh) |
| 0.10 kiloton (hệ mét) | 1968 tạ (Anh) |
| 1 kiloton (hệ mét) | 19684 tạ (Anh) |
| 2 kiloton (hệ mét) | 39368 tạ (Anh) |
| 3 kiloton (hệ mét) | 59052 tạ (Anh) |
| 5 kiloton (hệ mét) | 98421 tạ (Anh) |
| 10 kiloton (hệ mét) | 196841 tạ (Anh) |
| 20 kiloton (hệ mét) | 393683 tạ (Anh) |
| 50 kiloton (hệ mét) | 984207 tạ (Anh) |
| 100 kiloton (hệ mét) | 1968413 tạ (Anh) |
| 1000 kiloton (hệ mét) | 19684131 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi kiloton (hệ mét) sang tạ (Anh)
1 kiloton (hệ mét) = 19684 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 0.000051 kiloton (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloton (hệ mét) sang tạ (Anh):
15 kiloton (hệ mét) = 15 × 19684 tạ (Anh) = 295262 tạ (Anh)