Chuyển đổi kiloton (hệ mét) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloton (hệ mét) [kt] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi kiloton (hệ mét) sang tấn (ngắn)
| kiloton (hệ mét) [kt] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 kiloton (hệ mét) | 11.02 tấn (ngắn) |
| 0.10 kiloton (hệ mét) | 110.23 tấn (ngắn) |
| 1 kiloton (hệ mét) | 1102 tấn (ngắn) |
| 2 kiloton (hệ mét) | 2205 tấn (ngắn) |
| 3 kiloton (hệ mét) | 3307 tấn (ngắn) |
| 5 kiloton (hệ mét) | 5512 tấn (ngắn) |
| 10 kiloton (hệ mét) | 11023 tấn (ngắn) |
| 20 kiloton (hệ mét) | 22046 tấn (ngắn) |
| 50 kiloton (hệ mét) | 55116 tấn (ngắn) |
| 100 kiloton (hệ mét) | 110231 tấn (ngắn) |
| 1000 kiloton (hệ mét) | 1102311 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi kiloton (hệ mét) sang tấn (ngắn)
1 kiloton (hệ mét) = 1102 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 0.000907 kiloton (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloton (hệ mét) sang tấn (ngắn):
15 kiloton (hệ mét) = 15 × 1102 tấn (ngắn) = 16535 tấn (ngắn)