Chuyển đổi peck (Anh) sang seah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Anh) [pk (UK)] sang đơn vị seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)]
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Anh) sang seah (Kinh Thánh)
| peck (Anh) [pk (UK)] | seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Anh) | 0.0124 seah (Kinh Thánh) |
| 0.10 peck (Anh) | 0.1240 seah (Kinh Thánh) |
| 1 peck (Anh) | 1.24 seah (Kinh Thánh) |
| 2 peck (Anh) | 2.48 seah (Kinh Thánh) |
| 3 peck (Anh) | 3.72 seah (Kinh Thánh) |
| 5 peck (Anh) | 6.20 seah (Kinh Thánh) |
| 10 peck (Anh) | 12.40 seah (Kinh Thánh) |
| 20 peck (Anh) | 24.80 seah (Kinh Thánh) |
| 50 peck (Anh) | 61.99 seah (Kinh Thánh) |
| 100 peck (Anh) | 123.98 seah (Kinh Thánh) |
| 1000 peck (Anh) | 1240 seah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi peck (Anh) sang seah (Kinh Thánh)
1 peck (Anh) = 1.24 seah (Kinh Thánh)
1 seah (Kinh Thánh) = 0.806554 peck (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Anh) sang seah (Kinh Thánh):
15 peck (Anh) = 15 × 1.24 seah (Kinh Thánh) = 18.60 seah (Kinh Thánh)