Chuyển đổi peck (Anh) sang bushel (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Anh) [pk (UK)] sang đơn vị bushel (Anh) [bu (UK)]
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Anh) sang bushel (Anh)
| peck (Anh) [pk (UK)] | bushel (Anh) [bu (UK)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Anh) | 0.002500 bushel (Anh) |
| 0.10 peck (Anh) | 0.0250 bushel (Anh) |
| 1 peck (Anh) | 0.2500 bushel (Anh) |
| 2 peck (Anh) | 0.5000 bushel (Anh) |
| 3 peck (Anh) | 0.7500 bushel (Anh) |
| 5 peck (Anh) | 1.25 bushel (Anh) |
| 10 peck (Anh) | 2.50 bushel (Anh) |
| 20 peck (Anh) | 5.00 bushel (Anh) |
| 50 peck (Anh) | 12.50 bushel (Anh) |
| 100 peck (Anh) | 25.00 bushel (Anh) |
| 1000 peck (Anh) | 250.00 bushel (Anh) |
Cách chuyển đổi peck (Anh) sang bushel (Anh)
1 peck (Anh) = 0.250000 bushel (Anh)
1 bushel (Anh) = 4.00 peck (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Anh) sang bushel (Anh):
15 peck (Anh) = 15 × 0.250000 bushel (Anh) = 3.75 bushel (Anh)