Chuyển đổi peck (Anh) sang omer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Anh) [pk (UK)] sang đơn vị omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Anh) sang omer (Kinh Thánh)
| peck (Anh) [pk (UK)] | omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Anh) | 0.0413 omer (Kinh Thánh) |
| 0.10 peck (Anh) | 0.4133 omer (Kinh Thánh) |
| 1 peck (Anh) | 4.13 omer (Kinh Thánh) |
| 2 peck (Anh) | 8.27 omer (Kinh Thánh) |
| 3 peck (Anh) | 12.40 omer (Kinh Thánh) |
| 5 peck (Anh) | 20.66 omer (Kinh Thánh) |
| 10 peck (Anh) | 41.33 omer (Kinh Thánh) |
| 20 peck (Anh) | 82.66 omer (Kinh Thánh) |
| 50 peck (Anh) | 206.64 omer (Kinh Thánh) |
| 100 peck (Anh) | 413.28 omer (Kinh Thánh) |
| 1000 peck (Anh) | 4133 omer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi peck (Anh) sang omer (Kinh Thánh)
1 peck (Anh) = 4.13 omer (Kinh Thánh)
1 omer (Kinh Thánh) = 0.241966 peck (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Anh) sang omer (Kinh Thánh):
15 peck (Anh) = 15 × 4.13 omer (Kinh Thánh) = 61.99 omer (Kinh Thánh)