Chuyển đổi peck (Anh) sang bushel (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Anh) [pk (UK)] sang đơn vị bushel (Mỹ) [bu (US)]
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Anh) sang bushel (Mỹ)
| peck (Anh) [pk (UK)] | bushel (Mỹ) [bu (US)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Anh) | 0.002580 bushel (Mỹ) |
| 0.10 peck (Anh) | 0.0258 bushel (Mỹ) |
| 1 peck (Anh) | 0.2580 bushel (Mỹ) |
| 2 peck (Anh) | 0.5160 bushel (Mỹ) |
| 3 peck (Anh) | 0.7740 bushel (Mỹ) |
| 5 peck (Anh) | 1.29 bushel (Mỹ) |
| 10 peck (Anh) | 2.58 bushel (Mỹ) |
| 20 peck (Anh) | 5.16 bushel (Mỹ) |
| 50 peck (Anh) | 12.90 bushel (Mỹ) |
| 100 peck (Anh) | 25.80 bushel (Mỹ) |
| 1000 peck (Anh) | 258.01 bushel (Mỹ) |
Cách chuyển đổi peck (Anh) sang bushel (Mỹ)
1 peck (Anh) = 0.258014 bushel (Mỹ)
1 bushel (Mỹ) = 3.88 peck (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Anh) sang bushel (Mỹ):
15 peck (Anh) = 15 × 0.258014 bushel (Mỹ) = 3.87 bushel (Mỹ)