Chuyển đổi peck (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Anh) [pk (UK)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
peck (Anh) [pk (UK)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]

peck (Anh)

Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.

Bảng chuyển đổi peck (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

peck (Anh) [pk (UK)] cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
0.01 peck (Anh) 0.000413 cor (Kinh Thánh)
0.10 peck (Anh) 0.004133 cor (Kinh Thánh)
1 peck (Anh) 0.0413 cor (Kinh Thánh)
2 peck (Anh) 0.0827 cor (Kinh Thánh)
3 peck (Anh) 0.1240 cor (Kinh Thánh)
5 peck (Anh) 0.2066 cor (Kinh Thánh)
10 peck (Anh) 0.4133 cor (Kinh Thánh)
20 peck (Anh) 0.8266 cor (Kinh Thánh)
50 peck (Anh) 2.07 cor (Kinh Thánh)
100 peck (Anh) 4.13 cor (Kinh Thánh)
1000 peck (Anh) 41.33 cor (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi peck (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

1 peck (Anh) = 0.041328 cor (Kinh Thánh)

1 cor (Kinh Thánh) = 24.20 peck (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 peck (Anh) sang cor (Kinh Thánh):
15 peck (Anh) = 15 × 0.041328 cor (Kinh Thánh) = 0.619921 cor (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.