Chuyển đổi peck (Anh) sang peck (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Anh) [pk (UK)] sang đơn vị peck (Mỹ) [pk (US)]
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Anh) sang peck (Mỹ)
| peck (Anh) [pk (UK)] | peck (Mỹ) [pk (US)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Anh) | 0.0103 peck (Mỹ) |
| 0.10 peck (Anh) | 0.1032 peck (Mỹ) |
| 1 peck (Anh) | 1.03 peck (Mỹ) |
| 2 peck (Anh) | 2.06 peck (Mỹ) |
| 3 peck (Anh) | 3.10 peck (Mỹ) |
| 5 peck (Anh) | 5.16 peck (Mỹ) |
| 10 peck (Anh) | 10.32 peck (Mỹ) |
| 20 peck (Anh) | 20.64 peck (Mỹ) |
| 50 peck (Anh) | 51.60 peck (Mỹ) |
| 100 peck (Anh) | 103.21 peck (Mỹ) |
| 1000 peck (Anh) | 1032 peck (Mỹ) |
Cách chuyển đổi peck (Anh) sang peck (Mỹ)
1 peck (Anh) = 1.03 peck (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 0.968939 peck (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Anh) sang peck (Mỹ):
15 peck (Anh) = 15 × 1.03 peck (Mỹ) = 15.48 peck (Mỹ)