Chuyển đổi peck (Anh) sang ephah (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Anh) [pk (UK)] sang đơn vị ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)]
peck (Anh) [pk (UK)]
ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)]

peck (Anh)

Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.

ephah (Kinh Thánh)

Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.

Bảng chuyển đổi peck (Anh) sang ephah (Kinh Thánh)

peck (Anh) [pk (UK)] ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)]
0.01 peck (Anh) 0.004133 ephah (Kinh Thánh)
0.10 peck (Anh) 0.0413 ephah (Kinh Thánh)
1 peck (Anh) 0.4133 ephah (Kinh Thánh)
2 peck (Anh) 0.8266 ephah (Kinh Thánh)
3 peck (Anh) 1.24 ephah (Kinh Thánh)
5 peck (Anh) 2.07 ephah (Kinh Thánh)
10 peck (Anh) 4.13 ephah (Kinh Thánh)
20 peck (Anh) 8.27 ephah (Kinh Thánh)
50 peck (Anh) 20.66 ephah (Kinh Thánh)
100 peck (Anh) 41.33 ephah (Kinh Thánh)
1000 peck (Anh) 413.28 ephah (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi peck (Anh) sang ephah (Kinh Thánh)

1 peck (Anh) = 0.413281 ephah (Kinh Thánh)

1 ephah (Kinh Thánh) = 2.42 peck (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 peck (Anh) sang ephah (Kinh Thánh):
15 peck (Anh) = 15 × 0.413281 ephah (Kinh Thánh) = 6.20 ephah (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.