Chuyển đổi peck (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi peck (Anh) [pk (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.
Bảng chuyển đổi peck (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
| peck (Anh) [pk (UK)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 peck (Anh) | 0.0744 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 peck (Anh) | 0.7439 cab (Kinh Thánh) |
| 1 peck (Anh) | 7.44 cab (Kinh Thánh) |
| 2 peck (Anh) | 14.88 cab (Kinh Thánh) |
| 3 peck (Anh) | 22.32 cab (Kinh Thánh) |
| 5 peck (Anh) | 37.20 cab (Kinh Thánh) |
| 10 peck (Anh) | 74.39 cab (Kinh Thánh) |
| 20 peck (Anh) | 148.78 cab (Kinh Thánh) |
| 50 peck (Anh) | 371.95 cab (Kinh Thánh) |
| 100 peck (Anh) | 743.91 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 peck (Anh) | 7439 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi peck (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
1 peck (Anh) = 7.44 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.134426 peck (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 peck (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 peck (Anh) = 15 × 7.44 cab (Kinh Thánh) = 111.59 cab (Kinh Thánh)