Chuyển đổi milimét/phút sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét/phút [mm/min] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
milimét/phút
Định nghĩa: milimét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 milimét/phút bằng 1.66667e-5 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi milimét/phút sang hải lý/giờ (Anh)
| milimét/phút [mm/min] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 milimét/phút | 0.000000 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 milimét/phút | 0.000003 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 milimét/phút | 0.000032 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 milimét/phút | 0.000065 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 milimét/phút | 0.000097 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 milimét/phút | 0.000162 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 milimét/phút | 0.000324 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 milimét/phút | 0.000648 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 milimét/phút | 0.001619 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 milimét/phút | 0.003238 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 milimét/phút | 0.0324 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi milimét/phút sang hải lý/giờ (Anh)
1 milimét/phút = 0.000032 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 30886 milimét/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét/phút sang hải lý/giờ (Anh):
15 milimét/phút = 15 × 0.000032 hải lý/giờ (Anh) = 0.000486 hải lý/giờ (Anh)