Chuyển đổi kilôgram-lực/milimét vuông sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực/milimét vuông [millimeter] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
kilôgram-lực/milimét vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/milimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/milimét vuông bằng 9806650 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực/milimét vuông sang inch thủy ngân (60°F)
| kilôgram-lực/milimét vuông [millimeter] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực/milimét vuông | 29.04 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 kilôgram-lực/milimét vuông | 290.41 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 kilôgram-lực/milimét vuông | 2904 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 kilôgram-lực/milimét vuông | 5808 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 kilôgram-lực/milimét vuông | 8712 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 kilôgram-lực/milimét vuông | 14520 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 kilôgram-lực/milimét vuông | 29041 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 kilôgram-lực/milimét vuông | 58082 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 kilôgram-lực/milimét vuông | 145204 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 kilôgram-lực/milimét vuông | 290408 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 kilôgram-lực/milimét vuông | 2904082 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực/milimét vuông sang inch thủy ngân (60°F)
1 kilôgram-lực/milimét vuông = 2904 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 0.000344 kilôgram-lực/milimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực/milimét vuông sang inch thủy ngân (60°F):
15 kilôgram-lực/milimét vuông = 15 × 2904 inch thủy ngân (60°F) = 43561 inch thủy ngân (60°F)