Chuyển đổi kilôgram-lực/milimét vuông sang centimét thủy ngân (0°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực/milimét vuông [millimeter] sang đơn vị centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
kilôgram-lực/milimét vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/milimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/milimét vuông bằng 9806650 pascal.
centimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực/milimét vuông sang centimét thủy ngân (0°C)
| kilôgram-lực/milimét vuông [millimeter] | centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực/milimét vuông | 73.56 centimét thủy ngân (0°C) |
| 0.10 kilôgram-lực/milimét vuông | 735.56 centimét thủy ngân (0°C) |
| 1 kilôgram-lực/milimét vuông | 7356 centimét thủy ngân (0°C) |
| 2 kilôgram-lực/milimét vuông | 14711 centimét thủy ngân (0°C) |
| 3 kilôgram-lực/milimét vuông | 22067 centimét thủy ngân (0°C) |
| 5 kilôgram-lực/milimét vuông | 36778 centimét thủy ngân (0°C) |
| 10 kilôgram-lực/milimét vuông | 73556 centimét thủy ngân (0°C) |
| 20 kilôgram-lực/milimét vuông | 147112 centimét thủy ngân (0°C) |
| 50 kilôgram-lực/milimét vuông | 367781 centimét thủy ngân (0°C) |
| 100 kilôgram-lực/milimét vuông | 735561 centimét thủy ngân (0°C) |
| 1000 kilôgram-lực/milimét vuông | 7355613 centimét thủy ngân (0°C) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực/milimét vuông sang centimét thủy ngân (0°C)
1 kilôgram-lực/milimét vuông = 7356 centimét thủy ngân (0°C)
1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.000136 kilôgram-lực/milimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực/milimét vuông sang centimét thủy ngân (0°C):
15 kilôgram-lực/milimét vuông = 15 × 7356 centimét thủy ngân (0°C) = 110334 centimét thủy ngân (0°C)