Chuyển đổi millijoule/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millijoule/giây [mJ/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
millijoule/giây
Định nghĩa: millijoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 millijoule/giây bằng 0.001 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi millijoule/giây sang tấn (làm lạnh)
| millijoule/giây [mJ/s] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 millijoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 millijoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 1 millijoule/giây | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 2 millijoule/giây | 0.000001 tấn (làm lạnh) |
| 3 millijoule/giây | 0.000001 tấn (làm lạnh) |
| 5 millijoule/giây | 0.000001 tấn (làm lạnh) |
| 10 millijoule/giây | 0.000003 tấn (làm lạnh) |
| 20 millijoule/giây | 0.000006 tấn (làm lạnh) |
| 50 millijoule/giây | 0.000014 tấn (làm lạnh) |
| 100 millijoule/giây | 0.000028 tấn (làm lạnh) |
| 1000 millijoule/giây | 0.000284 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi millijoule/giây sang tấn (làm lạnh)
1 millijoule/giây = 0.000000 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 3516853 millijoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millijoule/giây sang tấn (làm lạnh):
15 millijoule/giây = 15 × 0.000000 tấn (làm lạnh) = 0.000004 tấn (làm lạnh)