Chuyển đổi megajoule/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megajoule/giây [MJ/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
megajoule/giây
Định nghĩa: megajoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 megajoule/giây bằng 1000000 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi megajoule/giây sang tấn (làm lạnh)
| megajoule/giây [MJ/s] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 megajoule/giây | 2.84 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 megajoule/giây | 28.43 tấn (làm lạnh) |
| 1 megajoule/giây | 284.35 tấn (làm lạnh) |
| 2 megajoule/giây | 568.69 tấn (làm lạnh) |
| 3 megajoule/giây | 853.04 tấn (làm lạnh) |
| 5 megajoule/giây | 1422 tấn (làm lạnh) |
| 10 megajoule/giây | 2843 tấn (làm lạnh) |
| 20 megajoule/giây | 5687 tấn (làm lạnh) |
| 50 megajoule/giây | 14217 tấn (làm lạnh) |
| 100 megajoule/giây | 28435 tấn (làm lạnh) |
| 1000 megajoule/giây | 284345 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi megajoule/giây sang tấn (làm lạnh)
1 megajoule/giây = 284.35 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 0.003517 megajoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megajoule/giây sang tấn (làm lạnh):
15 megajoule/giây = 15 × 284.35 tấn (làm lạnh) = 4265 tấn (làm lạnh)