Chuyển đổi hectojoule/giây sang Btu (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectojoule/giây [hJ/s] sang đơn vị Btu (IT)/phút [Btu/min]
hectojoule/giây
Định nghĩa: hectojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectojoule/giây bằng 100 watt.
Btu (IT)/phút
Định nghĩa: Btu (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/phút bằng 17.5842642103 watt.
Bảng chuyển đổi hectojoule/giây sang Btu (IT)/phút
| hectojoule/giây [hJ/s] | Btu (IT)/phút [Btu/min] |
|---|---|
| 0.01 hectojoule/giây | 0.0569 Btu (IT)/phút |
| 0.10 hectojoule/giây | 0.5687 Btu (IT)/phút |
| 1 hectojoule/giây | 5.69 Btu (IT)/phút |
| 2 hectojoule/giây | 11.37 Btu (IT)/phút |
| 3 hectojoule/giây | 17.06 Btu (IT)/phút |
| 5 hectojoule/giây | 28.43 Btu (IT)/phút |
| 10 hectojoule/giây | 56.87 Btu (IT)/phút |
| 20 hectojoule/giây | 113.74 Btu (IT)/phút |
| 50 hectojoule/giây | 284.35 Btu (IT)/phút |
| 100 hectojoule/giây | 568.69 Btu (IT)/phút |
| 1000 hectojoule/giây | 5687 Btu (IT)/phút |
Cách chuyển đổi hectojoule/giây sang Btu (IT)/phút
1 hectojoule/giây = 5.69 Btu (IT)/phút
1 Btu (IT)/phút = 0.175843 hectojoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectojoule/giây sang Btu (IT)/phút:
15 hectojoule/giây = 15 × 5.69 Btu (IT)/phút = 85.30 Btu (IT)/phút