Chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) [자] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Ja (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ja (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ja (Hàn Quốc) bằng 0.303030303030303 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang hải lý (Anh)
| Ja (Hàn Quốc) [자] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Ja (Hàn Quốc) | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 0.10 Ja (Hàn Quốc) | 0.000016 hải lý (Anh) |
| 1 Ja (Hàn Quốc) | 0.000164 hải lý (Anh) |
| 2 Ja (Hàn Quốc) | 0.000327 hải lý (Anh) |
| 3 Ja (Hàn Quốc) | 0.000491 hải lý (Anh) |
| 5 Ja (Hàn Quốc) | 0.000818 hải lý (Anh) |
| 10 Ja (Hàn Quốc) | 0.001635 hải lý (Anh) |
| 20 Ja (Hàn Quốc) | 0.003270 hải lý (Anh) |
| 50 Ja (Hàn Quốc) | 0.008176 hải lý (Anh) |
| 100 Ja (Hàn Quốc) | 0.0164 hải lý (Anh) |
| 1000 Ja (Hàn Quốc) | 0.1635 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang hải lý (Anh)
1 Ja (Hàn Quốc) = 0.000164 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 6116 Ja (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ja (Hàn Quốc) sang hải lý (Anh):
15 Ja (Hàn Quốc) = 15 × 0.000164 hải lý (Anh) = 0.002453 hải lý (Anh)