Chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) [자] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Ja (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ja (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ja (Hàn Quốc) bằng 0.303030303030303 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
| Ja (Hàn Quốc) [자] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 Ja (Hàn Quốc) | 0.001657 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Ja (Hàn Quốc) | 0.0166 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 Ja (Hàn Quốc) | 0.1657 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 Ja (Hàn Quốc) | 0.3314 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 Ja (Hàn Quốc) | 0.4971 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 Ja (Hàn Quốc) | 0.8285 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 Ja (Hàn Quốc) | 1.66 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 Ja (Hàn Quốc) | 3.31 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 Ja (Hàn Quốc) | 8.28 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 Ja (Hàn Quốc) | 16.57 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Ja (Hàn Quốc) | 165.70 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 Ja (Hàn Quốc) = 0.165699 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 6.04 Ja (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ja (Hàn Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Ja (Hàn Quốc) = 15 × 0.165699 fathom (khảo sát Mỹ) = 2.49 fathom (khảo sát Mỹ)