Chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) [자] sang đơn vị famn [famn]
Ja (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ja (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ja (Hàn Quốc) bằng 0.303030303030303 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang famn
| Ja (Hàn Quốc) [자] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Ja (Hàn Quốc) | 0.001701 famn |
| 0.10 Ja (Hàn Quốc) | 0.0170 famn |
| 1 Ja (Hàn Quốc) | 0.1701 famn |
| 2 Ja (Hàn Quốc) | 0.3402 famn |
| 3 Ja (Hàn Quốc) | 0.5103 famn |
| 5 Ja (Hàn Quốc) | 0.8506 famn |
| 10 Ja (Hàn Quốc) | 1.70 famn |
| 20 Ja (Hàn Quốc) | 3.40 famn |
| 50 Ja (Hàn Quốc) | 8.51 famn |
| 100 Ja (Hàn Quốc) | 17.01 famn |
| 1000 Ja (Hàn Quốc) | 170.11 famn |
Cách chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang famn
1 Ja (Hàn Quốc) = 0.170114 famn
1 famn = 5.88 Ja (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ja (Hàn Quốc) sang famn:
15 Ja (Hàn Quốc) = 15 × 0.170114 famn = 2.55 famn