Chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) [자] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
Ja (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ja (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ja (Hàn Quốc) bằng 0.303030303030303 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
| Ja (Hàn Quốc) [자] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 Ja (Hàn Quốc) | 0.009942 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Ja (Hàn Quốc) | 0.0994 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 Ja (Hàn Quốc) | 0.9942 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 Ja (Hàn Quốc) | 1.99 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 Ja (Hàn Quốc) | 2.98 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 Ja (Hàn Quốc) | 4.97 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 Ja (Hàn Quốc) | 9.94 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 Ja (Hàn Quốc) | 19.88 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 Ja (Hàn Quốc) | 49.71 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 Ja (Hàn Quốc) | 99.42 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Ja (Hàn Quốc) | 994.19 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Ja (Hàn Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 Ja (Hàn Quốc) = 0.994192 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 1.01 Ja (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ja (Hàn Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 Ja (Hàn Quốc) = 15 × 0.994192 feet (khảo sát Mỹ) = 14.91 feet (khảo sát Mỹ)