Chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang mét/mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)] sang đơn vị mét/mét khối [m/m^3]
mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/mét khối
Định nghĩa: mét/mét khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang mét/mét khối
| mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)] | mét/mét khối [m/m^3] |
|---|---|
| 0.01 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 338.14 mét/mét khối |
| 0.10 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 3381 mét/mét khối |
| 1 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 33814 mét/mét khối |
| 2 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 67628 mét/mét khối |
| 3 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 101442 mét/mét khối |
| 5 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 169070 mét/mét khối |
| 10 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 338140 mét/mét khối |
| 20 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 676280 mét/mét khối |
| 50 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 1690701 mét/mét khối |
| 100 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 3381402 mét/mét khối |
| 1000 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 33814023 mét/mét khối |
Cách chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang mét/mét khối
1 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 33814 mét/mét khối
1 mét/mét khối = 0.000030 mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang mét/mét khối:
15 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 33814 mét/mét khối = 507210 mét/mét khối