Chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang hectomét/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)] sang đơn vị hectomét/lít [hm/L]
mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hectomét/lít
Định nghĩa: hectomét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang hectomét/lít
| mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)] | hectomét/lít [hm/L] |
|---|---|
| 0.01 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.003381 hectomét/lít |
| 0.10 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.0338 hectomét/lít |
| 1 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.3381 hectomét/lít |
| 2 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.6763 hectomét/lít |
| 3 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 1.01 hectomét/lít |
| 5 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 1.69 hectomét/lít |
| 10 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 3.38 hectomét/lít |
| 20 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 6.76 hectomét/lít |
| 50 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 16.91 hectomét/lít |
| 100 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 33.81 hectomét/lít |
| 1000 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 338.14 hectomét/lít |
Cách chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang hectomét/lít
1 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.338140 hectomét/lít
1 hectomét/lít = 2.96 mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang hectomét/lít:
15 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.338140 hectomét/lít = 5.07 hectomét/lít