Chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang mét/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)] sang đơn vị mét/feet khối [m/ft^3]
mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/feet khối
Định nghĩa: mét/feet khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang mét/feet khối
| mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)] | mét/feet khối [m/ft^3] |
|---|---|
| 0.01 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 9.58 mét/feet khối |
| 0.10 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 95.75 mét/feet khối |
| 1 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 957.51 mét/feet khối |
| 2 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 1915 mét/feet khối |
| 3 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 2873 mét/feet khối |
| 5 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 4788 mét/feet khối |
| 10 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 9575 mét/feet khối |
| 20 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 19150 mét/feet khối |
| 50 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 47875 mét/feet khối |
| 100 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 95751 mét/feet khối |
| 1000 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) | 957506 mét/feet khối |
Cách chuyển đổi mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang mét/feet khối
1 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 957.51 mét/feet khối
1 mét/feet khối = 0.001044 mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) sang mét/feet khối:
15 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 957.51 mét/feet khối = 14363 mét/feet khối