Chuyển đổi lít/100 km sang mét/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/100 km [L/100 km] sang đơn vị mét/gallon (Mỹ) [meter/gallon (US)]
lít/100 km
Định nghĩa: lít/100 km là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: mét/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi lít/100 km sang mét/gallon (Mỹ)
| lít/100 km [L/100 km] | mét/gallon (Mỹ) [meter/gallon (US)] |
|---|---|
| 0.01 lít/100 km | 3785 mét/gallon (Mỹ) |
| 0.10 lít/100 km | 37854 mét/gallon (Mỹ) |
| 1 lít/100 km | 378541 mét/gallon (Mỹ) |
| 2 lít/100 km | 757082 mét/gallon (Mỹ) |
| 3 lít/100 km | 1135624 mét/gallon (Mỹ) |
| 5 lít/100 km | 1892706 mét/gallon (Mỹ) |
| 10 lít/100 km | 3785412 mét/gallon (Mỹ) |
| 20 lít/100 km | 7570824 mét/gallon (Mỹ) |
| 50 lít/100 km | 18927059 mét/gallon (Mỹ) |
| 100 lít/100 km | 37854118 mét/gallon (Mỹ) |
| 1000 lít/100 km | 378541178 mét/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi lít/100 km sang mét/gallon (Mỹ)
1 lít/100 km = 378541 mét/gallon (Mỹ)
1 mét/gallon (Mỹ) = 0.000003 lít/100 km
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít/100 km sang mét/gallon (Mỹ):
15 lít/100 km = 15 × 378541 mét/gallon (Mỹ) = 5678118 mét/gallon (Mỹ)