Chuyển đổi lít/100 km sang mét/cốc (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/100 km [L/100 km] sang đơn vị mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)]
lít/100 km
Định nghĩa: lít/100 km là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/cốc (Anh)
Định nghĩa: mét/cốc (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi lít/100 km sang mét/cốc (Anh)
| lít/100 km [L/100 km] | mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 lít/100 km | 284.13 mét/cốc (Anh) |
| 0.10 lít/100 km | 2841 mét/cốc (Anh) |
| 1 lít/100 km | 28413 mét/cốc (Anh) |
| 2 lít/100 km | 56826 mét/cốc (Anh) |
| 3 lít/100 km | 85239 mét/cốc (Anh) |
| 5 lít/100 km | 142066 mét/cốc (Anh) |
| 10 lít/100 km | 284131 mét/cốc (Anh) |
| 20 lít/100 km | 568262 mét/cốc (Anh) |
| 50 lít/100 km | 1420656 mét/cốc (Anh) |
| 100 lít/100 km | 2841312 mét/cốc (Anh) |
| 1000 lít/100 km | 28413121 mét/cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi lít/100 km sang mét/cốc (Anh)
1 lít/100 km = 28413 mét/cốc (Anh)
1 mét/cốc (Anh) = 0.000035 lít/100 km
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít/100 km sang mét/cốc (Anh):
15 lít/100 km = 15 × 28413 mét/cốc (Anh) = 426197 mét/cốc (Anh)