Chuyển đổi lít/100 km sang mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/100 km [L/100 km] sang đơn vị mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)]
lít/100 km
Định nghĩa: lít/100 km là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi lít/100 km sang mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
| lít/100 km [L/100 km] | mét/ounce chất lỏng (Mỹ) [(US)] |
|---|---|
| 0.01 lít/100 km | 29.57 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 lít/100 km | 295.74 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 lít/100 km | 2957 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 lít/100 km | 5915 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 lít/100 km | 8872 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 lít/100 km | 14787 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 lít/100 km | 29574 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 lít/100 km | 59147 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 lít/100 km | 147868 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 lít/100 km | 295735 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 lít/100 km | 2957353 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi lít/100 km sang mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
1 lít/100 km = 2957 mét/ounce chất lỏng (Mỹ)
1 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000338 lít/100 km
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lít/100 km sang mét/ounce chất lỏng (Mỹ):
15 lít/100 km = 15 × 2957 mét/ounce chất lỏng (Mỹ) = 44360 mét/ounce chất lỏng (Mỹ)