Chuyển đổi tấn (chất nổ) sang mega Btu (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (chất nổ) [ton (explosives)] sang đơn vị mega Btu (IT) [MBtu (IT)]
tấn (chất nổ)
Định nghĩa: tấn (chất nổ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (chất nổ) bằng 4184000000 joule.
mega Btu (IT)
Định nghĩa: mega Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mega Btu (IT) bằng 1055055852.62 joule.
Bảng chuyển đổi tấn (chất nổ) sang mega Btu (IT)
| tấn (chất nổ) [ton (explosives)] | mega Btu (IT) [MBtu (IT)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (chất nổ) | 0.0397 mega Btu (IT) |
| 0.10 tấn (chất nổ) | 0.3966 mega Btu (IT) |
| 1 tấn (chất nổ) | 3.97 mega Btu (IT) |
| 2 tấn (chất nổ) | 7.93 mega Btu (IT) |
| 3 tấn (chất nổ) | 11.90 mega Btu (IT) |
| 5 tấn (chất nổ) | 19.83 mega Btu (IT) |
| 10 tấn (chất nổ) | 39.66 mega Btu (IT) |
| 20 tấn (chất nổ) | 79.31 mega Btu (IT) |
| 50 tấn (chất nổ) | 198.28 mega Btu (IT) |
| 100 tấn (chất nổ) | 396.57 mega Btu (IT) |
| 1000 tấn (chất nổ) | 3966 mega Btu (IT) |
Cách chuyển đổi tấn (chất nổ) sang mega Btu (IT)
1 tấn (chất nổ) = 3.97 mega Btu (IT)
1 mega Btu (IT) = 0.252164 tấn (chất nổ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (chất nổ) sang mega Btu (IT):
15 tấn (chất nổ) = 15 × 3.97 mega Btu (IT) = 59.49 mega Btu (IT)