Chuyển đổi tấn (chất nổ) sang kiloton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (chất nổ) [ton (explosives)] sang đơn vị kiloton [kton]
tấn (chất nổ)
Định nghĩa: tấn (chất nổ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (chất nổ) bằng 4184000000 joule.
kiloton
Định nghĩa: kiloton là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton bằng 4184000000000 joule.
Bảng chuyển đổi tấn (chất nổ) sang kiloton
| tấn (chất nổ) [ton (explosives)] | kiloton [kton] |
|---|---|
| 0.01 tấn (chất nổ) | 0.000010 kiloton |
| 0.10 tấn (chất nổ) | 0.000100 kiloton |
| 1 tấn (chất nổ) | 0.001000 kiloton |
| 2 tấn (chất nổ) | 0.002000 kiloton |
| 3 tấn (chất nổ) | 0.003000 kiloton |
| 5 tấn (chất nổ) | 0.005000 kiloton |
| 10 tấn (chất nổ) | 0.0100 kiloton |
| 20 tấn (chất nổ) | 0.0200 kiloton |
| 50 tấn (chất nổ) | 0.0500 kiloton |
| 100 tấn (chất nổ) | 0.1000 kiloton |
| 1000 tấn (chất nổ) | 1.00 kiloton |
Cách chuyển đổi tấn (chất nổ) sang kiloton
1 tấn (chất nổ) = 0.001000 kiloton
1 kiloton = 1000 tấn (chất nổ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (chất nổ) sang kiloton:
15 tấn (chất nổ) = 15 × 0.001000 kiloton = 0.015000 kiloton