Chuyển đổi nanojoule sang Hằng số Rydberg
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanojoule [nJ] sang đơn vị Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
nanojoule
Định nghĩa: nanojoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 nanojoule bằng 1.0e-9 joule.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi nanojoule sang Hằng số Rydberg
| nanojoule [nJ] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 nanojoule | 4587421 Hằng số Rydberg |
| 0.10 nanojoule | 45874209 Hằng số Rydberg |
| 1 nanojoule | 458742090 Hằng số Rydberg |
| 2 nanojoule | 917484179 Hằng số Rydberg |
| 3 nanojoule | 1376226269 Hằng số Rydberg |
| 5 nanojoule | 2293710449 Hằng số Rydberg |
| 10 nanojoule | 4587420897 Hằng số Rydberg |
| 20 nanojoule | 9174841795 Hằng số Rydberg |
| 50 nanojoule | 22937104487 Hằng số Rydberg |
| 100 nanojoule | 45874208974 Hằng số Rydberg |
| 1000 nanojoule | 458742089738 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi nanojoule sang Hằng số Rydberg
1 nanojoule = 458742090 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 nanojoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanojoule sang Hằng số Rydberg:
15 nanojoule = 15 × 458742090 Hằng số Rydberg = 6881131346 Hằng số Rydberg