Chuyển đổi kilôgram-lực mét sang calo (th)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] sang đơn vị calo (th) [cal (th)]
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.8066499997 joule.
calo (th)
Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực mét sang calo (th)
| kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] | calo (th) [cal (th)] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực mét | 0.0234 calo (th) |
| 0.10 kilôgram-lực mét | 0.2344 calo (th) |
| 1 kilôgram-lực mét | 2.34 calo (th) |
| 2 kilôgram-lực mét | 4.69 calo (th) |
| 3 kilôgram-lực mét | 7.03 calo (th) |
| 5 kilôgram-lực mét | 11.72 calo (th) |
| 10 kilôgram-lực mét | 23.44 calo (th) |
| 20 kilôgram-lực mét | 46.88 calo (th) |
| 50 kilôgram-lực mét | 117.19 calo (th) |
| 100 kilôgram-lực mét | 234.38 calo (th) |
| 1000 kilôgram-lực mét | 2344 calo (th) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực mét sang calo (th)
1 kilôgram-lực mét = 2.34 calo (th)
1 calo (th) = 0.426649 kilôgram-lực mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực mét sang calo (th):
15 kilôgram-lực mét = 15 × 2.34 calo (th) = 35.16 calo (th)