Chuyển đổi kilôgram-lực mét sang Btu (th)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] sang đơn vị Btu (th) [Btu (th)]
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.8066499997 joule.
Btu (th)
Định nghĩa: Btu (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) bằng 1054.3499999744 joule.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực mét sang Btu (th)
| kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] | Btu (th) [Btu (th)] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực mét | 0.000093 Btu (th) |
| 0.10 kilôgram-lực mét | 0.000930 Btu (th) |
| 1 kilôgram-lực mét | 0.009301 Btu (th) |
| 2 kilôgram-lực mét | 0.0186 Btu (th) |
| 3 kilôgram-lực mét | 0.0279 Btu (th) |
| 5 kilôgram-lực mét | 0.0465 Btu (th) |
| 10 kilôgram-lực mét | 0.0930 Btu (th) |
| 20 kilôgram-lực mét | 0.1860 Btu (th) |
| 50 kilôgram-lực mét | 0.4651 Btu (th) |
| 100 kilôgram-lực mét | 0.9301 Btu (th) |
| 1000 kilôgram-lực mét | 9.30 Btu (th) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực mét sang Btu (th)
1 kilôgram-lực mét = 0.009301 Btu (th)
1 Btu (th) = 107.51 kilôgram-lực mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực mét sang Btu (th):
15 kilôgram-lực mét = 15 × 0.009301 Btu (th) = 0.139517 Btu (th)