Chuyển đổi kilôgram-lực mét sang Btu (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] sang đơn vị Btu (IT) [Btu (IT), Btu]
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.8066499997 joule.
Btu (IT)
Định nghĩa: Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) bằng 1055.05585262 joule.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực mét sang Btu (IT)
| kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] | Btu (IT) [Btu (IT), Btu] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực mét | 0.000093 Btu (IT) |
| 0.10 kilôgram-lực mét | 0.000929 Btu (IT) |
| 1 kilôgram-lực mét | 0.009295 Btu (IT) |
| 2 kilôgram-lực mét | 0.0186 Btu (IT) |
| 3 kilôgram-lực mét | 0.0279 Btu (IT) |
| 5 kilôgram-lực mét | 0.0465 Btu (IT) |
| 10 kilôgram-lực mét | 0.0929 Btu (IT) |
| 20 kilôgram-lực mét | 0.1859 Btu (IT) |
| 50 kilôgram-lực mét | 0.4647 Btu (IT) |
| 100 kilôgram-lực mét | 0.9295 Btu (IT) |
| 1000 kilôgram-lực mét | 9.29 Btu (IT) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực mét sang Btu (IT)
1 kilôgram-lực mét = 0.009295 Btu (IT)
1 Btu (IT) = 107.59 kilôgram-lực mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực mét sang Btu (IT):
15 kilôgram-lực mét = 15 × 0.009295 Btu (IT) = 0.139424 Btu (IT)