Chuyển đổi pound/yard khối sang kilôgram/mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/yard khối [lb/yd^3] sang đơn vị kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter]
pound/yard khối
Định nghĩa: pound/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 pound/yard khối bằng 0.5932764213 kilôgram/mét khối.
kilôgram/mét khối
Định nghĩa: kilôgram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi pound/yard khối sang kilôgram/mét khối
| pound/yard khối [lb/yd^3] | kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] |
|---|---|
| 0.01 pound/yard khối | 0.005933 kilôgram/mét khối |
| 0.10 pound/yard khối | 0.0593 kilôgram/mét khối |
| 1 pound/yard khối | 0.5933 kilôgram/mét khối |
| 2 pound/yard khối | 1.19 kilôgram/mét khối |
| 3 pound/yard khối | 1.78 kilôgram/mét khối |
| 5 pound/yard khối | 2.97 kilôgram/mét khối |
| 10 pound/yard khối | 5.93 kilôgram/mét khối |
| 20 pound/yard khối | 11.87 kilôgram/mét khối |
| 50 pound/yard khối | 29.66 kilôgram/mét khối |
| 100 pound/yard khối | 59.33 kilôgram/mét khối |
| 1000 pound/yard khối | 593.28 kilôgram/mét khối |
Cách chuyển đổi pound/yard khối sang kilôgram/mét khối
1 pound/yard khối = 0.593276 kilôgram/mét khối
1 kilôgram/mét khối = 1.69 pound/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound/yard khối sang kilôgram/mét khối:
15 pound/yard khối = 15 × 0.593276 kilôgram/mét khối = 8.90 kilôgram/mét khối