Chuyển đổi pound/yard khối sang hạt/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/yard khối [lb/yd^3] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]
pound/yard khối
Định nghĩa: pound/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 pound/yard khối bằng 0.5932764213 kilôgram/mét khối.
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi pound/yard khối sang hạt/gallon (Anh)
| pound/yard khối [lb/yd^3] | hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pound/yard khối | 0.4162 hạt/gallon (Anh) |
| 0.10 pound/yard khối | 4.16 hạt/gallon (Anh) |
| 1 pound/yard khối | 41.62 hạt/gallon (Anh) |
| 2 pound/yard khối | 83.24 hạt/gallon (Anh) |
| 3 pound/yard khối | 124.87 hạt/gallon (Anh) |
| 5 pound/yard khối | 208.11 hạt/gallon (Anh) |
| 10 pound/yard khối | 416.22 hạt/gallon (Anh) |
| 20 pound/yard khối | 832.45 hạt/gallon (Anh) |
| 50 pound/yard khối | 2081 hạt/gallon (Anh) |
| 100 pound/yard khối | 4162 hạt/gallon (Anh) |
| 1000 pound/yard khối | 41622 hạt/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi pound/yard khối sang hạt/gallon (Anh)
1 pound/yard khối = 41.62 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Anh) = 0.024026 pound/yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound/yard khối sang hạt/gallon (Anh):
15 pound/yard khối = 15 × 41.62 hạt/gallon (Anh) = 624.34 hạt/gallon (Anh)